﻿# Dictionary

# Danh từ
bàn | ghế | giường | áo | quần | sách | quyển sách | báo | nhà | cửa | người | hổ | voi | chó | mèo | cá | cá vàng | cá chép | rắn | thằn lằn | đất | đá | gỗ | sắt | thép | núi | sông | biển | trăng | sao | trời | cỏ | cây | hoa | lá | nước | bố | mẹ | con | anh | chị | em | ông | bà | cô | chú | bác | giờ | lít | thước | tấc | mét | héc ta | tỉnh | huyện | xã | phường | phòng | ban | xe đạp | xe máy | tôi | tao | tớ | hắn | ta | chúng ta | chúng tôi | mình | chúng mình | mày | mi | chúng mày | cậu | nó | chúng nó | họ | hắn | sinh viên | học sinh | giáo viên | lò xo | âm mưu | quân sự | vụ | quan hệ | ngoại giao | độc lập | vùng | lực lượng | mật vụ | đơn vị | tăng | chuyện | thông tin | áp lực | cuộc chiến | chữ | ti vi | thủ quân | con đường | vô địch | trận đấu | cơ hội | danh hiệu | đội | mùa | bóng | cầu thủ | thành tích | chuyên môn | tuổi | trận | câu lạc bộ | đội tuyển | quốc gia | mùa giải | thử thách | phản ứng | tối hậu thư | điều | quy định | vấn đề | lương | thuế | công nhân | hội đồng | tuyên bố | hành động | điểm | chương trình | báo cáo | tháng | bánh | kẹo | cổ động viên | việc | bản | tương lai | bạn | HLV | mục tiêu | ông chủ | cách | thời gian | lời | quá trình | loài người | con người | khả năng | nhiễm sắc thể | gene | tên | chức năng | người ta | cá thể | đực | loài | chuột | nháy mắt | bọ ngựa | lao | tóm | hồi | chim ruồi | xác chết | máy ảnh | kiểu | chim | tự nhiên | côn trùng | chúng | nhóm | nguồn gốc | mật hoa | động vật | hoạt động | thực vật | sứa | cơ thể | mô | ánh sáng | phôi thai | khỉ | ống nghiệm | phôi | tử cung | khỉ cái | đứa con | nghiên cứu | bệnh truyền nhiễm | rối loạn | miễn dịch | thần kinh | bệnh | y học | con khỉ | giới | khoa học | lũ | con cháu | vật | thí nghiệm : [n] (SDT1- & {SDT1+}) or ({TDT3-} & {TDT2- or ST_DT-} & {TDT1-} & {SDT1+} & {SDT2+} & {SDT3+} & {SDT4+} & {SDT6+} & {{{MA+} & SDT5+} & (SS_DT- or DT_LA+)} & {{{MA+} & SDT5+} & (GT_DT- or ĐT_DT- or DT_ĐT+ or DT_TT+ or DT_THI+ or DT_LA+ or LA_DT-)})

# Danh từ tổng hợp
đất đá | núi non | sông biển | trăng sao : [n] (SDT1- & {SDT1+}) or ({TDT1-} & {SDT1+} & {@SDT2+} & {SDT3+} & {SDT4+} & {{MA+} & SDT5+} & {SDT6+} & {SS_DT- or DT_LA+} & {GT_DT- or ĐT_DT- or DT_ĐT+ or DT_TT+ or DT_THI+})

# Tên riêng
NAME | Tbilisi | Nga | Saakashvili | Gruzia | Arsenal | MU | Nou Camp | Fabregas | Seoul | Bình Nhưỡng | Bảo an | Liên Hợp Quốc | Kaka | Carlo Ancelotti | Chelsea | David Beckham | Paolo Maldini | Ancelotti | Roman Abramovich | San Siro | Man | City | Man City | Milan | Y | SRY | Trochilidae | châu Mỹ | protein | virus | Hideyuki Okano | Okano : (SDT1- & {SDT1+}) or ({SDT1+} & {@SDT2+} & {SDT4+} & {{{MA+} & SDT5+} & (SS_DT- or DT_LA+)} & {{{MA+} & SDT5+} & (GT_DT- or ĐT_DT- or DT_ĐT+ or @DT_TT+ or DT_THI+)})

# Trước danh từ 3
cái | chiếc | tấm | bộ | con : TDT3+

# Trước danh từ 2
những | các | mỗi | mọi : TDT2+
từng : TDT2+ or TĐT2_1+ or TTT2_1+ or TST2_1+

# Trước danh từ 1
toàn thể | tất thảy | tất cả | toàn bộ | bất kỳ : TDT1+

# Số từ
một | hai | ba | 22 | 200 | 40 | 3 | vài | phần lớn | 9 | 5 : (({TST2_1- or TST2_2-} & {{TST4-} & TST3-} & {TST4-}) & {TST-}) & {DT_ĐT-} & ST_DT+

khoảng | chừng : TST+

# Sau danh từ 3
bằng | về : (SDT3- or ĐT_GT- or TT_GT-) & GT_DT+

# Sau danh từ 4
của : SDT4- & GT_DT+

dưới | trước | sau | ngoài | với | tại | trên | như | cho | đối với | trong : GT_DT+ & (TT_GT- or ĐT_GT- or SDT4- or ({PH+} & CL+))

từ | bởi | cùng | khỏi : GT_DT+ & (TT_GT- or ĐT_GT- or ({PH+} & CL+))

ra | vào | theo | sang : (GT_DT+ & (TT_GT- or ĐT_GT- or ({PH+} & CL+))) or (((({TĐT1-} & {TĐT2_1-} & {{TĐT4-} & TĐT3-} & {TĐT4-}) or {TT_ĐT-} or ({TT_ĐT-} & TĐT5-)) & {DT_ĐT- or ĐT_ĐT- or THI_ĐT- or LT_ĐT-} & {ĐT_XONG+} & {ĐT_DT+} & {ĐT_TT+} & {ĐT_GT+} & {ĐT_LT+} & {THT- or THS+} & ({EV+} & {SDT5- or CL-} & {CO-})) or ({DT_ĐT-} & BI-))

để : LT_ĐT+ & (TT_GT- or ĐT_GT- or SDT4- or ({PH+} & CL+))

# Sau danh từ 6
đó | đấy | kia | ấy | này | đây : GT_DT- or SDT6- or DT_LA+
thế : GT_DT- or SDT6- or DT_LA+ or ĐT_DT-
này : GT_DT- or SDT6-

# Từ "là"
là : (({TĐT1-} & {TĐT2_1-} & {TĐT3-} & {TĐT4-}) or TĐT5- or TT_ĐT-) & {DT_LA- or THI_ĐT-} & {LA_DT+ or ĐT_TT+}

# Động từ
đi | đứng | chạy | ngồi | bơi | nhảy | khóc | cười | rơi | rụng | mơ | đi làm | ngủ | đi ngủ | ăn nói | đồng ý | trò chuyện | nấu ăn | gắng | đứng dậy | hành xử | giao kèo | ở lại | tiến hóa | sinh sản | vật lộn | tắt thở | rơi xuống | thụ phấn | phát quang : [v] ((({TĐT1-} & {TĐT2_1-} & {{TĐT4-} & TĐT3-} & {TĐT4-}) or TT_ĐT- or ({TT_ĐT-} & TĐT5-)) & {DT_ĐT- or ĐT_ĐT- or THI_ĐT- or LT_ĐT-} & {ĐT_XONG+} & {ĐT_TT+} & {ĐT_GT+} & {ĐT_LT+} & {THT- or THS+} & {EV+} & {SDT5- or CL-} & {CO-}) or ({DT_ĐT-} & BI-)

tới | học | làm | ăn | đọc | viết | nghe | xem | gặp | thấy | đánh | đuổi | đợi | phát hiện | đảo chính | tấn công | cắt | công nhận | có | chịu | nuôi | đánh bật | chứng tỏ | giành | chấp nhận | ở | đạt | đợi chờ | chơi | tập trung | gọi | vạch | chỉ trích | đến | hoàn thành | trở thành | chọn | xảy ra | mất | mang | nhìn thấy | chống cự | lấy | chụp | xếp | thuộc | săn đuổi | giúp | sản xuất | phát ra | sử dụng | đưa | sinh hạ | tìm ra | điều trị | đối phó | truyền | tạo | hy vọng : [v] ((({TĐT1-} & {TĐT2_1-} & {TĐT3-} & {TĐT4-}) or TT_ĐT- or ({TT_ĐT-} & TĐT5-)) & {DT_ĐT- or ĐT_ĐT- or THI_ĐT- or LT_ĐT- or BI-} & {ĐT_XONG+} & {ĐT_DT+} & {ĐT_TT+} & {ĐT_GT+} & {ĐT_LT+} & {THT- or THS+} & ({EV+} & {SDT5- or CL-} & {CO-})) or ({DT_ĐT-} & BI-)

nói | biết | hỏi | xác nhận | bác bỏ | bảo | cho rằng | khẳng định | cho biết | trả lời : [v] ((({TĐT1-} & {TĐT2_1-} & {{TĐT4-} & TĐT3-} & {TĐT4-}) or TT_ĐT- or ({TT_ĐT-} & TĐT5-)) & {DT_ĐT- or ĐT_ĐT- or THI_ĐT- or LT_ĐT-} & {ĐT_XONG+} & {ĐT_TT+} & {ĐT_GT+} & {ĐT_DT+ or R+ or CL+} & {ĐT_LT+} & {THT- or THS+} & ({EV+} & {SDT5- or CL-} & {CO-})) or ({DT_ĐT-} & BI-)

# Động từ yêu cầu, sai khiến
ra lệnh | bắt | bắt buộc | ép | nài ép | hỏi | đòi hỏi | cấm | cho phép | yêu cầu | đề nghị | kêu gọi | quyết định | cân nhắc | cảm thấy : [v] ((({TĐT1-} & {TĐT2_1-} & {{TĐT4-} & TĐT3-} & {TĐT4-}) or TT_ĐT- or ({TT_ĐT-} & TĐT5-)) & {DT_ĐT- or THI_ĐT- or LT_ĐT-} & {ĐT_XONG+} & {CL+} & {ĐT_LT+ or ĐT_SS+} & {THT- or THS+} & {EV+} & {SDT5- or CL-} & {CO-}) or ({DT_ĐT-} & BI-)

# Động từ tình thái
phải | dám | nỡ | nên | có thể | không thể | định : [v] (({TĐT1-} & {TĐT2_1- or TĐT2_2-} & {{TĐT4-} & TĐT3-} & {TĐT4-}) or TT_ĐT- or ({TT_ĐT-} & TĐT5-)) & {DT_ĐT- or THI_ĐT- or LT_ĐT-} & ĐT_ĐT+ & {ĐT_LT+ or ĐT_SS+} & {THT- or THS+} & ({EV+} & {SDT5- or CL-} & {CO-})

muốn | cần | thích | sợ | mong | mong chờ | tiếc | hối tiếc | sợ | lo lắng | nhớ | mơ | ước | quên | kiên nhẫn | giận : [v] ((({TĐT1-} & {TĐT2_1- or TĐT2_2-} & {{TĐT4-} & TĐT3-} & {TĐT4-}) or TT_ĐT- or ({TT_ĐT-} & TĐT5-)) & {DT_ĐT- or THI_ĐT- or LT_ĐT-} & {ĐT_DT+ or ĐT_ĐT+ or ĐT_TT+} & {SĐT+} & {THT- or THS+} & ({EV+} & {SDT5- or CL-} & {CO-})) or ({DT_ĐT-} & BI-)

# Động từ chỉ sự bắt đầu, tiếp diễn
bắt đầu | tiếp tục | thôi | dừng | kết thúc | dừng : [v] ((({TĐT1-} & {TĐT2_1-} & {{TĐT4-} & TĐT3-} & {TĐT4-}) or TT_ĐT- or ({TT_ĐT-} & TĐT5-)) & {DT_ĐT- or ĐT_ĐT- or THI_ĐT- or LT_ĐT-} & {ĐT_XONG+} & {ĐT_DT+ or @ĐT_ĐT+} & {ĐT_TT+} & {ĐT_GT+} & {ĐT_LT+ or ĐT_SS+} & {THT- or THS+} & ({EV+} & {SDT5- or CL-} & {CO-})) or ({DT_ĐT-} & BI-)

# Trước động từ 1 và tính từ 1
thường | hay | luôn : TĐT1+ or TTT1+ or TST1+

# Trước động từ 2.1 và tính từ 2.1
không | chẳng | chưa | chưa từng : TĐT2_1+ or TTT2_1+ or TST2_1+

# Trước động từ 2.2 và tính từ 2.2
rất | hơi | khá | chỉ : TĐT2_2+ or TTT2_2+ or TST2_2+

# Trước động từ 3 và tính từ 3
đã | đang | sẽ | vừa | mới | sắp | sắp sửa : TĐT3+ or TTT3+ or TST3+

# Trước động từ 4 và tính từ 4
cũng | vẫn | còn | cứ : TĐT4+ or TTT4+ or TST4+

# Trước động từ 5
đừng | chớ : TĐT5+ or TTT5+

# Từ "bị", "được"
bị : (({TĐT1-} & {TĐT2_1- or TĐT2_2-} & {TĐT3-} & {TĐT4-}) or TĐT5-) & {DT_ĐT- or SDT5- or THI_ĐT- or LT_ĐT- or ĐT_ĐT-} & BI+ & {ĐT_LT+} & ({THT-} or {THS+} or ({EV+} & {CL-} & {CO-}))

được : ((({TĐT1-} & {TĐT2_1- or TĐT2_2-} & {TĐT3-} & {TĐT4-}) or TĐT5-) & {DT_ĐT- or SDT5- or THI_ĐT- or LT_ĐT- or ĐT_ĐT-} & BI+ & {ĐT_LT+} & ({THT-} or {THS+} or ({EV+} & {CL-} & {CO-}))) or ĐT_XONG-

# Tính từ
tốt | đẹp | xấu | sạch | bẩn | đỏ | xanh | vàng | đen | trắng | thiếu | đủ | nhanh | chậm | hỏng | nóng | lạnh | mát | hấp dẫn | chính xác | nặng nề | ly khai | vui vẻ | thật | khó | sẵn sàng | tất nhiên | đáng | thất vọng | hài lòng | hiện tại | ở đây | hạnh phúc | gần | cuối cùng | chuyên nghiệp | lập tức | gay gắt | riêng | muộn | đắt | chăm | thấp | tuyệt vời | rõ ràng | chính thức | hoàn toàn | có thật | chung | đơn tính | quan trọng | có ích | hiện đại | hiệu quả | lùn : (({TTT1-} & {TTT2_1- or TTT2_2-} & {{TTT4-} & TTT3-} & {TTT4-}) or TTT5- or TT_TT-) & {TT_TT+} & {DT_TT- or SDT2- or TT- or ĐT_TT- or THI_TT- or BI-} & {TT_ĐT+ or TT_GT+ or TT_LT+} & {STT+ or TT_SS+} & {THT- or THS+} & {EV+} & {CL-} & {CO-}

nhiều | ít | tân : (({TTT1-} & {TTT2_1- or TTT2_2-} & {{TTT4-} & TTT3-} & {TTT4-}) or TTT5- or TT_TT-) & (({TT_TT+} & {DT_TT- or SDT2- or ĐT_TT- or THI_TT- or BI-} & {TT_ĐT+ or TT_GT+} & {STT+ or TT_SS+} & {THT- or THS+} & ({EV+} & {CL-} & {CO-})) or ST_DT-)

# Sau tính từ
lắm | quá : STT- or SĐT-

# Từ "thì"
thì : DT_THI- & (THI_TT+ or THI_ĐT+)

# Các từ liên kết vị ngữ
rồi | liền | bèn | lại | đành :  ĐT_LT- & LT_ĐT+

mà : (ĐT_LT- & LT_ĐT+) or MA-

# Các từ so sánh
hơn | kém : {TT_SS-} & SS_DT+
nhất : TT_SS-

# Từ "xong"
xong: ĐT_XONG-

# Từ "rằng"
rằng : R- & CL+
chuyện : (R- or GT_DT-) & (CL+ or DT_DT+)

# Các từ hỏi
tại sao | vì sao : THT+ & {R-}
ở đâu | thế nào | như thế nào | phải không: THS- & {R-}
khi nào | bao giờ: (THT+ or THS-) & {R-}
ai : {ĐT_DT- or SS_DT- or GT_DT- or DT_LA+ or DT_ĐT+ or DT_TT+ or DT_THI+} & {R-}

# Các từ nối trong câu ghép
tuy nhiên | nhưng | nên | cho nên | nhờ đó : CL+ & (EV- or QHT-)
bởi vì | vì : (GT_DT+ or CL+) & {PH+} & (EV- or (CO+ or QHT+))
dù : CL+ & {PH+} & (EV- or (CO+ or QHT+))
sau khi | khi : CL+ & {PH+} & (EV- or CO+)

# Dấu phẩy
, : PH-

#Từ "và"
và : ()

# các từ đặc biệt
lẽ ra | có lẽ : CL+ or (DT_GT- & (GT_ĐT+ or GT_TT+))
một cách : ĐT_TT- & TT+
sau đó | ngày nay | vì thế : CL+ & {ĐT_GT- or EV-}
